XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP tham dinh gia bat dong san
A. LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP:
-
A.1. Phân theo hình thức.
- Doanh nghiệp Tư nhân
- Doanh nghiệp Nhà nước
- Công ty TNHH
- Công ty Cổ phần
A.2. Phân theo nghành nghề kinh dinh.
- Các doanh nghiệp trực tiếp sinh sản.
- Các doanh nghiệp thực hành dịch vụ trong các lĩnh vực: tài chính, ngân hàng, thương nghiệp, tham vấn, thiết kế xây dựng, tin học và chuyển giao công nghệ….
B. MỤC ĐÍCH:
giam dinh tham dinh
- Cổ phần hóa, lên sàn giao tiếp chứng khoán, liên doanh liên kết, mua bán, chuyển nhượng, cho thuê,...
- Chuyển nhượng, chuyển đổi hình thức.
- Liên doanh, thành lập hoặc giải thể doanh nghiệp.
- Thế chấp, bảo lãnh vay vốn ngân hàng.
- Phát hành thêm cổ phiếu…
C. HỒ SƠ CUNG CẤP:
I. PHÁP LÝ TỔ CHỨC – cá nhân chủ nghĩa TĐG:
1. Đối với cá nhân chủ nghĩa:
- Chứng minh quần chúng photo
- Hộ khẩu photo
2. Đối với pháp nhân:
- Quyết định thành lập doanh nghiệp
- Giấy chứng thực đăng ký kinh doanh
- Giấy chứng thực cấp mã số thuế
- Quyết định thành lập đơn vị trực thuộc (nếu có)
- Biên bản góp vốn
- Các quyết định đổi tên khác, bổ sung chức năng....
II. PHÁP LÝ TỔ CHỨC – CÁ NHÂN TĐG:
1. Bất động sản:
- Giấy chứng thực QSDĐ
- giao kèo chuyển nhượng có công chứng
- lược đồ vị trí
- Giấy phép xây dựng
- Bản đồ hiện trạng
- Tờ khai lệ phí trước bạ
- Hợp đồng thuê đất
- Biên bản hoàn công
- Bản vẽ hoàn công
- Bản vẽ trước khi san lấp mặt bằng
- giao kèo chuyển vận, san lấp mặt bằng
- Các biên bản nghiệm thu từng phần
- Giấy chứng thực quyền sở hữu công trình
- Biên bản rà công trình hoàn thành
- Hồ sơ quyết toán
- Hồ sơ dự toán
- Bản vẽ thiết kế
- Bản vẽ hiện trạng
- Các hiệp đồng thi công
2. Dây chuyền máy móc, thiết bị:
- Hợp đồng kinh tế mua bán
- Biên bản thanh lý Hợp đồng
- Biên bản bàn giao, nghiệm thu
- Bản vẽ kỹ thuật
- Các hoá đơn mua bán kê khai chi tiết
- Catalogue….
3. dụng cụ chuyên chở:
+ Đối với xe:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe
- Giấy chứng thực bảo hiểm xe cơ giới
- Sổ chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường dụng cụ cơ giới đường bộ
+ Đối với tàu:
- Giấy chứng nhận đăng ký công cụ thủy nội địa
- Biên bản rà soát kỹ thuật công cụ thuỷ nội địa
- Sổ rà soát kỹ thuật công cụ thuỷ nội địa
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật dụng cụ thuỷ nội địa
- Giấy chứng thực cấp tàu
- Giấy chứng thực mạn khô quốc tế
- Giấy chứng thực ngăn ngừa ô nhiễm do dầu gây ra
- Giấy chứng thực quốc tế về an ninh tàu biển
4. Tài sản nhập khẩu:
- giao kèo thương nghiệp
- INVOICE
- PACKINGLIST
- Tờ khai thương chính
- Giấy chứng nhận xuất xứ
- Giấy thẩm định chất lượng
- Hoá đơn mua bán kê khai chi tiết…
5. Đối với số liệu tài chính:Cung cấp hồ sơ, tài liệu liên hệ đến số liệu về tài chính của toàn Công ty. Cụ thể như sau:
5.1. Hồ sơ xác định giá trị thương hiệu (nếu có):
- bẩm tài chính của Công ty đã được kiểm toán:
- Bảng cân đối kế toán 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời khắc xác định giá trị doanh nghiệp.+ Năm …………… c
+ Năm …………… c
...........................................................................
- Bảng kết quả hoạt động kinh dinh 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời khắc xác định giá trị doanh nghiệp:
+ Năm …………… c
+ Năm …………… c
...........................................................................
- Bảng lưu chuyển tiền tệ 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp:
+ Năm …………… c
+ Năm …………… c
...........................................................................
- Bảng cân đối account 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời khắc xác định giá trị doanh nghiệp:
+ Năm …………… c
+ Năm …………… c
...........................................................................
- Thuyết minh mỏng tài chính 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời khắc xác định giá trị doanh nghiệp:
+ Năm …………… c
+ Năm …………… c
...........................................................................
5.2. Các tài liệu liên tưởng:
- Phương án sinh sản kinh dinh của doanh nghiệp trong 01-05 năm (hoặc 1 đến 2 năm nếu có). Chi tiết về kế hoạch sản xuất như sản lượng của từng mặt hàng (1 - 5 năm hoặc 1 – 2 năm), chi tiết quờ các phí tổn liên hệ để tính ra giá thành từng sản phẩm mà doanh nghiệp sinh sản (1 – 2 năm).
- Chi tiết các kế hoạch đầu tư như: xây dựng nhà máy sinh sản mới (cung cấp ắt dự án xây dựng, đầu tư thêm máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, tiến độ thực hành dự án…), dự án mở rộng thị trường (nêu cụ thể thị trường dự trù mở mang, kế hoạch mở rộng cụ thể như thế nào, tiến độ thực hành ra sao…) và các kế hoạch đầu tư khác (nếu có).
- hoài marketing, phí quảng cáo tiếp thị, phí tổn xây dựng và truyền bá thương hiệu trong thời gian qua (theo từng năm).
- Các thông báo về doanh nghiệp như: nhãn, chiến lược kinh doanh, chiến lược marketing (gồm chiến lược sản phẩm, chiến lược giá, chiến lược phân phối và chiến lược khuyến mãi) trong thời kì 5 - 10 năm tới...
- Các bằng khen, giấy khen, danh hiệu… liên tưởng đến sản phẩm đã đạt được trong thời gian qua.
- Giấy chứng thực nhãn của từng loại sản phẩm (Vd: chứng nhận hàng Việt Nam chất lượng cao…..).
Các bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ các trương mục và các tài liệu chứng từ đối chiếu số dư các trương mục tại thời khắc xác định giá trị doanh nghiệp, cụ thể:
- Tiền mặt (TK111): Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt.
- Tiền gửi ngân hàng (TK112):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ (VND + ngoại tệ)
- Thư xác nhận số dư của nhà băng (hoặc sổ phụ).
- Các khoản phải thu (TK131, TK 136, TK 138, TK 139):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư.
- Hàng tồn kho (TK 151, TK 152, TK 153, TK 154, TK 155, TK 156, TK, 157, TK 159):
Biên bản kiểm kê hàng tồn kho. Trong đó phân loại rõ những tài sản đang dùng, không cần dùng, ứ đọng, chờ thanh lý.
- Tạm ứng (TK 141):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- hoài trả trước (TK 142.1):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- tổn phí chờ kết chuyển (TK 142.2):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- Tài sản thiếu chờ xử lý (TK 138.1):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn (TK 144):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- Tài sản khăng khăng: Biên bản kiểm kê TSCĐ. Trong đó phân loại rõ những tài sản thuê mượn, nhận vốn góp liên doanh liên kết, tài sản không cần dùng, ứ đọng, chờ thanh lý và tài sản đang dùng.
- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn (TK 221, TK 222, TK 223, TK 228, TK 229):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- phí tổn xây dựng căn bản dở dang (TK 241):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- phí trả trước dài hạn (TK 242):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn (TK 244):
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư
- Các khoản phải trả (TK311, TK 331, TK 334, TK 335, TK 336, TK 338, TK 341, TK 344…) :
- Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
- Tài liệu đối chiếu số dư.
- Đối với các khoản công nợ không có khả năng thu hồi (nếu có): Bảng kê chi tiết những khoản công nợ không có khả năng thu hồi có giải thích rõ căn do tại sao không có khả năng thu hồi và các tài liệu chứng minh.
- Đối với những khoản công nợ không có khả năng chi trả (nếu có): Bảng kê chi tiết những khoản công nợ không có khả năng chi trả có nêu rõ căn do và các tài liệu chứng minh. -
Công ty thẩm định thẩm định Tín Việt (TIVACO) là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giám định, giám định:
- giám định giá bất động sản, dự án đầu tư
- giám định giá trị tài sản, máy móc thiết bị, dây chuyền sinh sản, dụng cụ tải.
- Giám định cho nhiều mục đích dùng theo yêu cầu khác nhau của khách hàng.
- Giám định hàng hoá xuất du nhập
- thẩm định Hàng Hải
- giám định tổn thất, cháy, kỹ thuật
- thẩm định xăng, dầu, hàng lỏng
- Hoạt động đại lý Bảo hiểm,…
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét